Fujifilm X-T1 GS Edition ( BODY ) - Máy ảnh số
fujifilm-x-t1-graphite-silver-edition-body-only-chinh-hang
fujifilm_x_t1_graphite_silver_01fujifilm_x_t1_graphite_silver_07fujifilm_x_t1_graphite_silver_14

Fujifilm X-T1 GS Edition ( BODY )

Bình chọn:

Fujifilm X-T1 GS Edition ( BODY )

Mô tả chi tiết

ĐÃ BÁN HẾT .

 

Tóm tắt sản phẩm:

Ngàm ống kính X-mount
Cảm biến ảnh: CMOS X-Trans II 16.3 MP ISO: 100 – 25.600
Màn hình: LCD 3″ độ phân giải 1.040.000 điểm ảnh
Kính ngắm: EVF OLED 2,36 triệu điểm ảnh, 4 chế độ hiển thị
Lấy nét: kết hợp Contrast AF và Phase Detection
Tốc độ màn trập: 1/4000 giây, chụp liên tiếp 8 fps
Không có flash tích hợp
Kết nối Wi-Fi Pin: NP-W126 (giống X-E2)
Kích thước: 12,9 x 9 x 4,7 cm Trọng lượng: 440 g

✪ Các bạn quan tâm vui lòng liên hệ trực tiếp

Hết hàng

Máy ảnh Fujifilm X-T1 bạc thuộc dòng Mirrorless Camera được trang bị cảm biến APS-C X-Trans CMOS II 16.3 megapixel cho hình ảnh chất lượng cao và chi tiết.

Kết quả hình ảnh cho FUJIFILM X-T1 GRAPHITE SILVER EDITION

Bộ vi xử lý ảnh EXR Processor II cho hiệu suất hoạt động của máy ảnh cực tốt, đặc biệt là máy ảnh có tốc độ AF nhanh nhất thế giới là 0.08 giây.

Fujifilm X-T1 có hệ thống lấy nét nhanh với ba chế độ lấy nét (AF-S, AF-C, và M) cho phép lấy nét nhanh trong cả điều kiện thiếu sáng.

Kết quả hình ảnh cho FUJIFILM X-T1 GRAPHITE SILVER EDITION

Máy ảnh có màn hình LCD 3.0″ 1,040k-dot và một kính ngắm điện tử OLED 2,360k-dot giúp bạn dễ dàng quan sát ảnh chụp.

Fujifilm X-T1 được tích hợp wifi để bạn có thể dễ dàng kết nối với các thiêt bị để tải ảnh lên.

Thông số kỹ thuật: 

Tên sản phẩm FUJIFILM X-T1
Số điểm ảnh hiệu dụng 16.3 triệu điểm ảnh
Cảm biến ảnh X – Trans CMOS II 23.6mm x 15.6mm (APS-C) với bộ lọc màu sơ cấp
Số điểm ảnh tổng: 16.7 triệu điểm ảnhHệ thống làm sạch cảm biếnUltra Sonic Vibration
Phương tiện lưu trữ Thẻ nhớ SD / thẻ nhớ SDHC / thẻ nhớ SDXC (UHS-II)*1
Định dạng tập tin Hình ảnh

JPEG (Exif Ver 2.3)*2, RAW (định dạng RAF ), RAW+JPEG (Nguyên tắc thiết kế phù hợp hệ thống tập tin máy ản / tương thích DPOF)

Phim

Định dạng phim: MOV
Phim nén: H.264
Âm thanh: Linear PCM Stereo

Số điểm ảnh L: (3:2) 4896 x 3264 / (16:9) 4896 x 2760 / (1:1) 3264 x 3264
M: (3:2) 3456 x 2304 / (16:9) 3456 x 1944 / (1:1) 2304 x 2304
S: (3:2) 2496 x 1664 / (16:9) 2496 x 1408 / (1:1) 1664 x 1664L: Dọc: 2160 x 9600 / Ngang: 9600 x 1440
M: Dọc: 2160 x 6400 / Ngang: 6400 x 1440
Ngàm ống kính Ngàm FUJIFILM X
Độ nhạy sáng TỰ ĐỘNG (có thể điều chỉnh lên tới ISO 6400)
Tương đương ISO 200 – 6400 (Độ nhạy đầu ra tiêu chuẩn)
Độ nhạy đầu ra mở rộng : tương đương ISO 100, 12800, 25600 và 51200
Kiểm soát phơi sáng Đo sáng TTL 256 vùng, Kép / Điểm / Trung bình
Chế độ phơi sáng AE chương trình / AE ưu tiên tốc độ / AE ưu tiên khẩu độ/ Phơi sáng thủ công
Bù phơi sáng -3.0EV – +3.0EV, 1/3EV step
(quay phim : -2.0EV – +2.0EV)
Ổn định hình ảnh Hỗ trợ bằng ống kính dạng OIS
Nhận diện khuôn mặt
Kiểu màn trập Màn trập tiêu cự phẳng
Tốc độ màn trập (chế độ P) 1/4 giây đến 1/4000 giây,
(Tất cả chế độ khác) 30 giây đến 1/4000 giây
Bóng đèn (tối đa 60 phút).
Thời gian 1/2 đến 30 giây.
Đồng bộ tốc độ màn trập và đèn flash : 1/180 giây hoặc chậm hơn.
Chụp liên tục Xấp xỉ 8.0 khung/giây (JPEG : tối đa xấp xỉ 47 khung hình)
Xấp xỉ 3.0 khung/giây (JPEG : phụ thuộc vào dung lượng thẻ nhớ)* Số khung hinhg ghi lại có thể khác nhau tùy thuộc vào loại thẻ nhớ.* Tỉ lệ khung hình khác nhau tùy thuộc vào điều kiện chụp và số lượng ảnh chụp.
Chụp bracketing tự động Chụp bracketing với AE (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
Chụp bracketing với giả lập phim (chọn 3 loại giả lập phim bất kỳ)
Chụp bracketing với dải tương phản(100% • 200% • 400%)
Chụp bracketing với độ nhạy ISO (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
Chụp bracketing với cân bằng trắng (±1, ±2, ±3)
Lấy nét Chế độ

AF đơn / AF liên tục / Lấy nét thủ công có chỉ báo khoảng cách

Loại

AF hỗn hợp thông minh (AF tương phản TTL / AF nhân diện giai đoạn TTL), AF có đèn hỗ trợ

AF lựa chọn khung

Vùng (EVF / LCD : 49 vùng tỉ lệ 7 x 7) / Đa điểm

  • * Có 5 loại kích thước khung hình AF
Cân bằng trắng Tự động nhận diện cảnh
Tùy chỉnh/ Lựa chọn nhiệt độ màu (K)
Thiết lập trước : Tiêu chuẩn/Bóng mờ/Đèn huỳnh quang (ánh sáng ban ngày) / Đèn huỳnh quang (ánh sáng trắng ấm)/ Đèn huỳnh quang (ánh sáng lạnh) / Đèn dây tóc/ Dưới nước
Chụp hẹn giờ Chờ 10 giây / 2 giây
Chụp khoảng thời gian Có (Thiết lập : Khoảng thời gian, Số ảnh chụp, Thời gian bắt đầu)
Đèn Flash Đèn flash ngoài EF-X8 (kèm theo) (Đèn flash siêu thông minh)
Chỉ số công suất :xấp xỉ 8 (ISO100 • m) / xấp xỉ 11 (ISO200 • m)
Chế độ flash Kích hoạt khi kết nối với flash ngoài

Khử mắt đỏ TẮT

Tự động/Bắt buộc Flash/ Đồng bộ chậm/Chặn flash/ Đồng bộ sau màn che/Commander

Khử mắt đỏ MỞ

Tự động khử mắt đỏ / Giảm mắt đỏ & Bắt buộc flash / Giảm mắt đỏ & Đồng bộ chậm / Chặn flash / Giảm mắt đỏ & Đồng bộ sau màn che / Commander

* Khử mắt đỏ kích hoạt khi Nhận diện khuôn mặt MỞ.

Chân đèn flash Có (tương thích đèn flash TTL chuyên dụng)
Khung ngắm 0.5-inch, khung ngắm màu OLED xấp xỉ 2.36 triệu điểm
Độ phủ vùng quan sát & vùng chụp ảnh : xấp xỉ 100%
Điểm đặt mắt: xấp xỉ 23mm (từ cuối điểm đặt mắt phía sau máy ảnh)
Điều chỉnh diopter : -4m-1 đến +2m-1
Độ phóng đại : 0.77x với ống kính 50mm (tương đương định dạng35mm) ở vô cực và mức diopter là -1.0m-1
Tầm nhìn góc chéo : xấp xỉ 38° (Tầm nhìn góc ngang: xấp xỉ 31°)
Cảm biến mắt
Màn hình LCD 3.0-inch, tỉ lệ khung hình 3:2, xấp xỉ 1,04 triệu điểm, Mành hình LCD màu, có thể xoay (độ phủ xấp xỉ 100%)
Quay phim Full HD 1920 x 1080 60p / 30p, Quay liên tục : tối đa khoảng 14 phút.
HD 1280 x 720 60p / 30p, Quay liên tục : tối đa khoảng 27 phút.* Sử dụng thẻ có SD Speed Class loại hoặc cao hơn.
Chế độ Giả lập phim 10 loại (PROVIA/STANDARD, Velvia/VIVID, ASTIA/SOFT, PRO Neg Hi, PRO Neg. Std, MONOCHROME, MONOCHROME+Ye FILTER, MONOCHROME+R FILTER, MONOCHROME+G FILTER, SEPIA)
Thiết lập dải tương phản TỰ ĐỘNG (100-400%), 100%, 200%, 400%
Bộ lọc nâng cao Toy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Soft focus / Partial color (Đỏ/Cam/Vàng/Lục/Lam/Chàm)
Các chức năng nhiếp ảnh khác Tự động khử mắt đỏ, Thiết lập (Màu sắc, Độ nét, Dải tương phản, Chia độ), Chọn thiết lập tùy chỉnh, Panorama chuyển động, Khoảng màu, Viền canh khung hình, Số ảnh có thể chụp, Hiển thị biểu đồ, Xem độ sâu lấy nét, Điều chế tối ưu ống kính, AF trước, Kiểm tra lấy nét, Tô sáng vùng lấy nét, Digital Split Image™*3, Mức điện tử, Phơi sáng kép, Chụp khoảng thời gian, Thả màn trập/Ưu tiên lấy nét, Thiết lập nút Fn (RAW, phim, …), Kiểm soát ISO TỰ ĐỘNG, Thiết lập AF tức thì(AF-S / AF-C)
Các chế độ xem lại Chuyển đổi RAW, Xoay ảnh, Giảm mắt đỏ, Hỗ trợ sách ảnh, Xóa ảnh đã chọn, Tìm kiếm ảnh, Xem lại nhiều ảnh cùng lúc(thumbnail), Xem ảnh chế độ slide, Đánh dấu tải lên, Bảo vệ, Cắt, Chỉnh kích thước, Panorama, Yêu thích.
Truyền tải không dây Tiêu chuẩn

IEEE 802.11b / g / n (giao thức đầu ra tiêu chuẩn)

Chế độ tiếp cận

Cơ sở hạ tầng

Chức năng không dây Đánh dấu địa điểm, Kết nối không dây (chuyển ảnh), Xem & nhận ảnh, Chụp ảnh từ xa , Tự động lưu trên máy tính
Các chức năng khác PictBridge, Máy in Exif, Chọn ngôn ngữ, Chỉnh thời gian, Hiệu suất cao, Chế độ im lặng
Đầu ra Đầu ra video

Giao diện kĩ thuật số

USB 2.0 tốc độ cao /đầu ra micro USB

  • * có thể kết nối với Điều khiển từ xa RR-90 (được bán lẻ)

Đầu ra HDMI

Đầu cắm HDMI mini (Loại C)

Khác

Micrô / âm thanh thả màn trập: ø2.5mm, đầu cắm stereo mini

Nguồn điện Pin Li-ion NP-W126 (đi kèm)
Độ dày 129.0mm (W) x 89.8mm (H) x 46.7mm (D) / 5.0 in. (W) x 3.5 in. (H) x 1.8 in. (D)
(Độ dày nhỏ nhất: 33.4mm / 1.3 inch)
Trọng lượng Khoảng 440g / 15.4 oz. (có pin và thẻ nhớ)
Khoảng 390g / 13.7 oz. (chưa có phụ kiện, pin và thẻ nhớ)
Nhiệt độ vận hành -10°C – +40°C
Độ ẩm vận hành 10 – 80% (no condensation)
Dung lượng pin khi chụp ảnh*4 Khoảng 350 khung hình (Khi đặt chế độ XF35mmF1.4 R, màn hình LCD / khung ngắm mở, và chưa gắn flash EF-X8)
Dung lượng pin khi quay phim*4 Quay phim liên tục : khoảng 103 phút (Nhận diện khuôn mặt được TẮT)

* Quay phim không thể vượt quá 14 phút ở chế độ Full HD, và khoảng 27 phút ở chế độ HD.

Thời gian khởi động Khoảng 0.5 giây, khi chế độ hiệu suất cao được MỞ
Khoảng 1.0 giây, khi chế độ hiệu suất cao được TẮT* Nghiên cứu của Fujifilm