BODY Sony nex7 - Máy ảnh số

Vendor: CompTIA Exam Code: SK0-004 Exam Name: CompTIA Server+ Version: DemoDEMO

QUESTION 1 The logs on a server in a datacenter indicate that the server unexpectedly shut down minutes after the night cleaning crew started their shift. Which of the 300-135 dumps following is the MOST likely reason for the shut down? A. A hard disk on the server failed. B. A power surge occurred. C. The CPU on the server overheated. D. A memory module on the server failed. Correct Answer: B

QUESTION 2 When looking at an organization's file server configuration, an IT manager determines that several outages are tied to a lack of redundancy in the disk controller configuration. Which of the following features would the IT manager look for in a new configuration to correct this? A. Disk shadowing B. RAID 0 C. Remote journaling D. Electronic vaulting E. Disk duplexing Correct Answer: E

QUESTION 3 A technician needs to add a processor to a 210-065 dumps server. Which of the following specifications should the technician examine? (Select THREE). A. Bus multiplier B. Processor speed C. Socket type D. Processor stepping E. L3 cache size F. Thermal specifications Correct Answer: BCD

QUESTION 4 In an effort to reduce recovery time during hardware failures, a server administrator needs to implement a backup method that will allow for complete OS and service/application recovery as long as compatible hardware is available. Which of the 300-070 dumps following backup types meets this requirement? A. Incremental B. Bare metal C. Snapshot D. Full Correct Answer: B

QUESTION 5 An administrator was taskedto enforcedisk quotas on the Windows file server. The administratorallocated 1GB of space to each user. A month later, the users were 642-998 dumps still able to save beyond 1GB. Which of the following check boxes should have been selected? A. Enable compression B. Prohibit read/write if limit is reachedC. Deny access if limit is reached D. Log an event if disk space is reached Correct Answer: C

QUESTION 6 Which of the following services provides users with directory services? A. IMAP B. LDAP C. SFTP D. DHCP E. DNS Correct Answer: B

QUESTION 7 In a Windows environment, auser is able to 300-075 dumps accessthenetwork folder and open items, but isnot able to delete anything. Which of the followingfolder permissions doesthe userrequire? A. Execute B. Read C. Write D. Modify Correct Answer: D

QUESTION 8 A server in a small company functions as a print server. Suddenly it stops sending print jobs to the printers. A technician verifies that the printers are working correctly. Additionally, the print spooler had been restarted and is running on the server, it is 210-065 dumps accessible from workstations, and it shows as being ready to accept print jobs. Which of the following has MOST likely caused the print server to stop processing print jobs? A. The print quota has been exceeded. B. The server needs an updated print driver. C. The server needs pooling enabled. D. The server's hard drive is out of space. Correct Answer: D

QUESTION 9 A server technician is tasked to replace a RAID controller battery on a server.The server technician has no prior experiencereplacinga RAID controllerbattery. Which 300-320 dumps of the followingshould the server technician do to obtain the required knowledge or procedures to replace the battery? A. Review software specifications B. Review architecture diagrams C. Review service manuals D. Review service logs Correct Answer: C

QUESTION 10 Which of the following power plug types would MOST likely be found in a medical facility? A. Tip/Ring/Sleeve B. Speed lockC. Tip/Ring D. Twist lock Correct Answer: D

QUESTION 11 A technician is installing an operating system on https://www.pass4itsure.com/300-101.html dumps a server using source files on a USB storage device. The technician is unable to boot to the USB device using different USB ports on the server. Which of the following should the technician do to ensure that the operating system can be installed from the USB storage? A. Copy the source files to a CD B. Install the latest USB device drivers C. Reconfigure the boot order D. Update the BIOS firmware Correct Answer: C

Sony_NEX_7_B_NEX_7_Digital_Camera_with_817846
Sony_NEX_7_B_NEX_7_Digital_Camera_with_8178464005353_highres-IMG0583_1314348142Chris-Gampat-The-Phoblographer-hands-on-sony-a77-and-nex7-5-of-7Sony_NEX_7_back-583x500

BODY Sony nex7

9.500.000  6.500.000 

Bình chọn:

BODY Sony nex7

Mô tả chi tiết

  • Sony nex7 Body 15k Shots giá chỉ 6t500 ( Bảo Hành 6 tháng )
    Cảm biến 24.3Mp APS-C
    Màn hình LCD 3.0
    Tự động lấy nét thông minh
    Chụp liên tiếp Lên đến 10 fps
    Kết nối Đầu ra AV, HDMI C (Mini), USB 2.0

✪ Các bạn quan tâm vui lòng liên hệ trực tiếp

Sony Nex 7

Sony Nex 7 là máy ảnh cao cấp nhất trong dòng NEX với độ phân giải 24.3MP và nhiều công nghệ/tính năng cao cấp. Nếu so với Sony NEX-C3 hay NEX-5N thì thân hình của Sony Nex-7 to hơn khá nhiều, nó có số đo cao x dài x dày là 69,9mm x 119,9mm x 42,6mm. Vẫn là kiểu thiết kế với thân hình của một máy ảnh kỹ thuật số nhỏ gọn nhưng Sony Nex 7 có phần đệm tay bằng da thay vì nhựa thông thường như trên NEX-C3hay NEX-5N. Sony trang bị cho máy hệ thống điều khiển TRINAVI với ba bánh xe điều khiển (hai ở trên đỉnh và một ở đằng sau), cho phép người dùng chọn giữa các chế độ chụp và các tính năng một cách chuyên nghiệp nhất.

Không những thế,Sony Nex-7 còn là máy ảnh compact đầu tiên trên thế giới sử dụng ống ngắm OLED TruFinder độ phân giải XGA, đem tới khả năng quan sát vật thể một cách rõ nét và độ tương phản cao. Sử dụng cùng loại cảm biến Exmor APS HD CMOS 24.3 megapixel như trên máy ảnh A77 và A65 SLT, Sony NEX 7 có những tính năng ấn tượng: kính ngắm điện tử XGA OLED có độ chuẩn tương đương mắt người, hệ thống lấy nét tự động 25 điểm có khả năng phát hiện tương phản, hệ thống đo và đánh giá ánh sáng với 1200 vùng đo, màn hình LCD 3-inch nghiêng lật được có độ phân giải 921.000-dot, dải ISO 100-16.000 và độ trễ màn trập chỉ trong 0,02 giây.Sony NEX 7 còn có thể chụp chuyển động nhanh 10fps ở độ phân giải đầy đủ, quay phim Full HD 1920 x1080p với tập tin chất lượng cao AVCHD ở tốc độ 50fps hoặc 25fps. Máy có ngàm E nên có thể sử dụng mọi ống kính tương thích, hoặc có thể sử dụng các ống kính Sony Alpha thông thường nhờ bộ chuyển đổi LA-EA2 tùy chọn.

ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM

Sức mạnh cảm biến Exmor APS HD CMOS kích thước lớn

Được trang bị cảm biến kích thước lớn Exmor APS HD CMOS 24.3MP như trên máy DSLR Sony A-77 và Sony A-65 trước đó, máy ảnh Sony Nex 7 dễ dàng tạo ra những hình ảnh đẹp và chất lượng trong mọi điều kiện sáng. Kích thước cảm biến lớn cho khả năng nhạy sáng cao, tăng cường hiệu ứng xóa nền, làm mờ ngoại cảnh, đem lại những bức ảnh có độ chi tiết cao, màu sắc chính xác và tông màu chuyển tải mượt mà hơn.

Tốc độ chụp liên tục 10fps cùng độ trễ màn trập chỉ 0.02 giây

Bộ vi xử lý ảnh BIONZ mạnh mẽ và tiên tiến được sử dụng nhằm tối ưu hóa tốc độ xử lý, tăng cường khử nhiễu và cân bằng trắng đa vùng cho tốc độ chụp liên tục lên đến 10fps. Kết hợp cùng thời gian chờ của màn trập chỉ 0.02s nhằm giảm thiểu tối đa mọi sự trì trệ mỗi lần bạn bấm máy, không có khoảnh khắc tức thời hay một hành động hiếm có nào của chủ thể có thể vụt mất khỏi tầm tay bạn.

Quay phim Full HD 1080p với chế độ ổn định hình ảnh SteadyShot

Sony Nex 7 sở hữu khả năng quay phim Full HD 1080p với tốc độ 60fps định dạng AVCHD version 2.0, chuẩn âm thanh Dolby Digital. Chế độ ổn định hình ảnh thông minh SteadyShot không chỉ giảm thiểu hiện tượng nhòe mờ, rung lắc khi chụp ảnh mà còn hỗ trợ tối đa khi bạn quay phim để những khung hình chuyển động mượt mà, mịn và nét như những máy quay phim chuyên nghiệp.

Đèn Flash cóc tích hợp

Sony Nex 7 được trang bị chân đèn (hot shoe) chuẩn Sony Alpha và Milnota nên dễ dàng tương thích với nhiều đèn Flash khác nhau. Ngoài ra máy còn được tích hợp thêm một đèn Flash dạng pop-up, giúp bạn xóa tan mọi lo lắng khi quên đem theo đèn Flash rời. Chỉ cần một nút bấm, đèn Flash sẽ được bật lên như con mắt của các tàu ngầm trên biển, sẵn sàng chiếu sáng để bạn tác nghiệp dễ dàng khi cần chụp trong không gian ánh sáng yếu hoặc thiếu sáng.

Thỏa sức với trình điều khiển hiện đại TRINAVI

Máy ảnh Sony Nex 7 được trang bị trình điều khiển TRINAVI gồm một nút định vị nằm cạnh nút chụp và 3 nút chụp để bạn dễ dàng cài đặt các chế độ chụp ảnh yêu thích như cài đặt độ phơi sáng, cân bằng trắng, tiêu cự, dải tần nhạy sáng hoặc các hiệu ứng yêu thích khác. Với bộ điều khiển này, bạn sẽ không còn phải mất thời gian tìm kiếm lại những cài đặt yêu thích mỗi lần di chuyển hay thay ống kính để thỏa sức thể hiện sáng tạo tột bậc của mình.

Kính ngắm điện tử độ phân giải cao XGA OLED

Là mẫu duy nhất trong series NEX được trang bị kính ngắm điện tử XGA OLED Tru-Finder độ phân giải cao lên đến 2.4 triệu điểm ảnh cho khả năng hiển thị toàn cảnh chụp với độ tương phản, độ rõ nét và chính xác của màu sắc ngay trong từng chi tiết nhỏ nhất. Không chỉ nhìn thấy chính xác những gì sẽ xuất hiện trong ảnh, bạn còn có thể dễ dàng đọc các thông số cụ thể ở độ phân giải cao XG và trong bất kì điều kiện ánh sáng nào. Với Sony Nex 7, bạn có thể dễ dàng điều chỉnh từng chi tiết tiền cảnh và hậu cảnh của một bức ảnh để đạt được kết quả như mong đợi nhất.

Thiết kế thân thiện với người sử dụng

Máy ảnh ống kính rời không gương lật Sony Nex 7 là loại máy ảnh lai giữa máy DSLR và một chiếc máy du lịch, do đó sẽ được lượt giản bớt những chi tiết cồng kềnh và không cần thiết của DSLR và tăng cường tính nhỏ gọn, tiện dụng của “point and shoot”. Sony Nex 7 sở hữu báng cầm rộng, bọc cao su nhám cho cảm giác cầm nắm chắc chắn, thao tác dễ dàng hơn và giảm thiểu tối đa hiện tương rung lắc máy khi chụp. Thân máy làm bằng hợp kim bền bỉ và chịu lực cao để bảo vệ an toàn cho những chi tiết bên trong. Màn hình LCD 3” công nghệ TruBlack sáng rõ cho phép điều chỉnh theo hướng lên 900 hoặc xuống 450 thuận lợi cho việc chụp ảnh ở những tư thế khó.

Chất lượng ảnh chụp

Sony NEX 7 cho chất lượng ảnh rất tốt. Máy có dải ISO rộng 100-16000, trong đó các mức ISO 100-1600 hoàn toàn không có nhiễu, từ ISO 3200 – 6400 có nhiễu song hoàn toàn chấp nhận được, thậm chí ở các mức ISO 12800 và 16000 vẫn có thể dùng khi in ảnh cỡ nhỏ hoặc dùng trên web. Các ảnh chụp ở định dạng RAW dễ có nhiễu hơn ảnh JPEG.

Quang sai màu được kiểm soát tốt, chỉ xuất hiện ở các khu vực có độ tương phản cao. Các bức ảnh 24 megapixel có xuất hiện những vùng mềm khi sử dụng chế độ sáng tạo mặc định mà bạn có thể chỉnh sửa bằng Photoshop hoặc chế độ làm sắc nét ảnh được tích hợp sẵn trong máy.

Đèn flash tích hợp làm việc tốt khi chụp trong nhà với phơi sáng tổng thể tốt và không có mắt đỏ. Ảnh chụp đêm rất tốt, với tốc độ màn trập tối đa 30 giây và chế độ Bulb mode cung cấp nhiều khả năng chụp đêm sáng tạo. Hệ thống chống rung SteadyShot làm việc tốt khi cầm máy bằng tay và chụp ở tốc độ chậm.

Tính năng Dynamic Range Optimizer (tối ưu dải tần nhạy sáng) mang lại được nhiều chi tiết hơn cho các vùng đổ bóng và sáng trong một bức ảnh mà không chen vào nhiễu hoặc các chi tiết “kỹ thuật số”. Chế độ High Dynamic Range kết hợp hai bức ảnh chụp ở hai mức phơi sáng khác nhau để tạo nên một bức ảnh có dải tần nhạy sáng tốt hơn. Chế độ Sweep Panorama cũng khá thú vị. Máy còn có chế độ 3D Sweep Panorama cho bạn tạo bức ảnh có chiều sâu.

Với 11 hiệu ứng chụp ảnh Picture Effects, Sony NEX 7 giúp bạn tạo nên những sắc thái mới cho bức ảnh định chụp, trong khi 13 kiểu chụp Creative Styles giúp bạn tinh chỉnh nhanh chóng những bức ảnh JPEG.

Các ảnh dưới đây được chụp bằng Sony NEX 7 ở thiết lập ảnh Fine JPEG 24.3 megapixel, với dung lượng mỗi ảnh khoảng 7MB, được crop lại để cho thấy chất lượng chụp ảnh.

Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của sản phẩm

Hệ thống

Loại máy ảnh Máy ảnh kỹ thuật số có thể thay đổi ống kính tích hợp đèn flash
Ống kính tương thích Ống kính Sony E-mount
Cảm biến hình ảnh
Loại APS-C chuẩn (23.5×15.6mm), cảm biến “Exmor” APS HD CMOS với độ màu RGB nguyên thuỷ
Số điểm ảnh hữu dụng 24.3 megapixels
Tổng số điểm ảnh 24.7 megapixels
Hệ thống chống bám bụi Bảo vệ trên cơ chế lọc quang học và cơ cấu rung siêu âm
Hệ thống chụp (ảnh tĩnh)
Định dạng quay phim JPEG (DCF Ver. 2.0, Exif Ver.2.3, MPF Baseline), RAW (định dạng Sony ARW 2.3), 3D MPO (MPF Extended)
Kích thước ảnh (khi chụp tỷ lệ 3:2) L: 6000 x 4000 (24M), M: 4240 x 2832 (12M), S: 3008 x 2000 (6M)
Kích thước ảnh (khi chụp tỷ lệ 16:9) L: 6000 x 3376 (20M), M: 4240 x 2400 (10M) , S: 3008 x 1688 (5.1M)
Chất lượng ảnh RAW, RAW & JPEG, JPEG Fine, JPEG Standard
Hiệu ứng hình ảnh Posterization (Color, B/W), Pop Color, Retro Photo, Partial Color (Red, Yellow, Blue, Green), High Contrast Monochrome, Toy Camera, Soft High-key, Soft Focus, HDR Painting, Rich-tone Mono, Miniature
Hiệu ứng màu sắc Standard, Vivid, Neutral, Clear, Deep, Light, Portrait, Landscape, Sunset, Night Scene, Autumn Leaves, B/W, Sepia (Các mức điều chỉnh Contrast, Saturation, Sharpness +/-3)
Dynamic Range Off, D-Range Optimizer (Auto, Level), Auto HDR (Auto Exposure Diff., Adjustable Exposure Diff.: 6EV từ mức 1.0EV đến 6EV trong mỗi bước sáng EV)
Vùng màu sắc sRGB, Adobe RGB
Hệ thống quay phim
Định dạng quay phim AVCHD / MP4
Chuẩn nén video MPEG-4 AVC (H.264)
Chuẩn thu âm Dolby Digital (AC-3) / MPEG-4 AAC-LC
Kích thước hình (AVCHD) 1920 x 1080 (50p/28Mbps/PS, 50i/24Mbps/FX, 50i/17Mbps/FH, 25p/24Mbps/FX, 25p/17Mbps/FH)
Kích thước ảnh (MP4) 1440 x 1080 (25fps/12Mbps)
Kích thước ảnh (VGA) 640 x 480 (25fps/3Mbps)
Thiết bị lưu trữ
 
Thẻ nhớ Memory Stick PRO Duo / Memory Stick PRO-HG Duo
Thẻ Memory card SD Thẻ nhớ SD / SDHC / SDXC
Giảm nhiễu
Phơi ảnh dài NR Lựa chọn On/Off , tốc độ màn trập lâu hơn 1 giây.
ISO NR cao High/Normal/Low
Cân bằng trắng
Chế độ Auto WB, Daylight, Shade, Cloudy, Incandescent, Fluorescent, Flash, C. Temp 2500 to 9900k, C. Filter (G7 to M7 15-step, A7 to B7 15-step), Custom, WB fine adjustment
Hệ thống lấy nét
Loại Lấy nét tự động phát hiện độ tương phản
Vùng nhạy sáng EV0-20 (tương đương ISO100, với ống kính F2.8)
Chế độ lấy nét Autofocus / DMF (Direct Manual Focus) / Manual Focus selectable
Chế độ lấy nét tự động Lựa chọn AF-S (lấy nét từng ảnh) / AF-C (lấy nét liên tục)
Vùng lấy nét Multi (25 điểm) / Center / chọn điểm láy nét tùy ý
Các đặc tính kỹ thuật khác Tracking Focus, Predictive control, Focus lock, Built-in AF illuminator (Khoảng cách: khoảng 0.5-3.0m với E 18-55mm F3.5-5.6 OSS)
Điều khiển phơi sáng
Kiểu đo sáng 1200-đo sáng theo vùng
Vùng nhạy sáng EV0-20 (tương đương ISO100, với ống kính F2.8)
Chế độ đo sáng Multi / Center / Spot selectable
Chế độ phơi sáng Programmed AE (iAUTO, P), Aperture priority (A), Shutter-speed priority (S), Manual (M), Sweep Panorama, 3D Sweep Panorama, Anti Motion Blur, Scene Selection
Chọn cảnh Portrait, Landscape, Macro, Sports Action, Sunset, Night portrait, Night View, Hand-held Twilight
Bù trừ phơi sáng +/- 5EV (0.3EV bước)
Khoảng phơi sáng 3 vùng phơi sáng liên tục, với các bước là 0.3 hoặc 0.7EV
Tự động khoá độ phơi sáng AE khoá với khoá lấy nét
Độ nhạy ISO AUTO (ISO100-1600), có thể chọn ISO100 đến 16000 (trong 1EV bước, hoặc theo các chỉ số sẵn có)
Màn hình LCD
Kiểu màn hình LCD 7.5cm (3.0-type) khổ rộng TFT, Xtra Fine LCD với công nghệ TruBlack
Tổng số điểm ảnh 921,600 điểm ảnh
Điều chỉnh độ sáng Auto / Manual (5 bước trong khoảng -2 và +2) / Sunny Weather
Vùng bao phủ 100%
Góc điều chỉnh Lên khoảng 90 độ, xuống khoảng 45 độ (từ phía sau máy ảnh)
Hiển thị
Biểu đồ
Điều khiển hình ảnh thời gian thật ON/OFF
Các đặc tính kỹ thuật khác
Nhận diện khuôn mặt Tự động nhận diện 8 khuôn mặt
Chức năng nhận diện nụ cười 3 kiểu kựa chọn
Zoom kỹ thuật số 1.1x – 10x
Hỗ trợ MF
Hướng dẫn sử dụng
Màn trập
Loại Điều khiển điện tử, đường dọc, kiểu lấy nét focal-plane
Tốc độ màn trập 1/4000 đến 30 giây, Bulb
Tốc độ đèn flash đồng bộ 1/160 giây.
Drive
Chế độ chụp Single-shot, Continuous shooting, Speed-priority continuous shooting, Self-timer, Bracketing
Hẹn giờ tự chụp Lựa chọn chờ 10/2 giây, Cont.: với chế độ chờ 10 giây, 3/5 lựa chọn độ phơi sáng
Chụp ảnh liên tục (ước lượng) Continuous mode: max. 3 fps, Speed-priority continuous mode: max 10 fps *1
Số frame có thể quay (ước lượng) Fine: 17, Standard: 18, RAW: 13, RAW & JPEG: 11 *2
 
Chế độ phát
Single Có (hiển thị hoặc không hiển thị thông tin chụp ảnh, biểu đồ màu RGB & cảnh báo highlight/shadow)
Xem chỉ mục 6/12-frame
Chế độ hiển thị phóng to L: 16.7x, M: 11.8x, S: 8.3x, Panorama Standard: 25.6x, Panorama wide: 38.8x
Xoay hình
Xem trình diễn ảnh slideshow
Giao diện
Kết nối PC USB2.0 Hi-speed (Mass-storage, MTP)
Ngõ ra HD Ngõ cắm HDMI mini (Type-C), BRAVIA Sync (link menu), PhotoTV HD
Các hệ điều hành tương thích (kết nối USB) Windows(R) XP*3 SP3, Windows Vista(R) 4 SP2*4, Windows 7 SP1, Mac OS X (v10.3-v10.6)
Âm Thanh
Micro Tích hợp Stereo microphone hoặc micro ECM-SST1 gắn thêm vào ngõ Smart Accessory Terminal
Loa Tích hợp, monaural, có 8 bước âm lượng từ 0 đến 7
Flash
Loại Flash gắn trong
Số hướng dẫn Guide No. 6 (đo với ISO100) *6
Vùng chiếu sáng 18mm (tiêu cự được in trên thân ống kính)
Điều khiển Pre-flash TTL
Độ bù flash +/- 3EV trong 1/3 EV bước
Chế độ Flash Flash off, Autoflash, Fill-flash, Slow Sync., Rear Sync.
Thời gian tái hoạt động Khoảng 4 giây

404 Not Found
404 Not Found
Please forward this error screen to chuyenmayanhso.com.vaultpos.com's WebMaster.

The server can not find the requested page:

  • chuyenmayanhso.com.vaultpos.com/links.txt (port 80)